
CỤC HẢI QUAN
CHI CỤC HẢI QUAN KHU VỰC II

Tra Cứu & Hướng Dẫn Xác Nhận Nghĩa Vụ Thuế
Căn cứ pháp lý về xác nhận nghĩa vụ thuế
🔍 Tra cứu nợ thuế Hải quan
📝 Điền mẫu 56 tại Thông tư 86/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Khi nộp thuế, phí, Doanh nghiệp cần lưu ý điền đầy đủ và chính xác các thông tin sau:
- Số tờ khai: Lấy trên tờ khai hải quan của doanh nghiệp.
-
Tài khoản thu, Tên cơ quan thu ngân sách, Tên kho bạc nhà nước, Mã cơ quan thu ngân sách:
👉 Tra cứu tại mục "Thông tin thu NSNN" -
Mã chương:
👉 Tra cứu tại mục "Tra cứu Chương" -
Mã Tiểu mục:
👉 Tra cứu tại mục "Tra cứu Tiểu mục"
📌 Căn cứ:
Thông báo số 12377/TB-CHQ ngày 03/07/2025 và Thông báo số 11801/TB-CHQ ngày 30/06/2025 về thông báo thông tin tài khoản thu NSNN của Cục trưởng Cục hải quan.
Thông báo số 12377/TB-CHQ ngày 03/07/2025 và Thông báo số 11801/TB-CHQ ngày 30/06/2025 về thông báo thông tin tài khoản thu NSNN của Cục trưởng Cục hải quan.
* Hỗ trợ tìm kiếm nhanh không dấu
⏳ Đang kết nối dữ liệu NSNN...
Tra cứu thông tin Chương của Doanh nghiệp
Vui lòng truy cập trang Thông tin điện tử của Cục Thuế để tra cứu chính xác mã Chương đóng thuế của doanh nghiệp.
🌐 Truy cập Web Cục Thuế📸 Hướng dẫn 3 bước tra cứu (Nhấp vào ảnh để phóng to):
Bước 1: Nhập thông tin tra cứu
Bước 2: Xem kết quả tra cứu
Bước 3: Lấy thông tin mã Chương
📌 Căn cứ pháp lý:
Thông tư Số 130/2025/TT-BTC về QUY ĐỊNH HỆ THỐNG MỤC LỤC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ngày 24/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Thông tư Số 130/2025/TT-BTC về QUY ĐỊNH HỆ THỐNG MỤC LỤC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ngày 24/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
| STT | Nội dung | Tiểu mục |
|---|---|---|
| 1 | Thuế xuất khẩu | 1851 |
| 2 | Thuế nhập khẩu | 1901 |
| 3 | Thuế GTGT | 1702 |
| 4 | Thuế TTĐB | 1751 |
| 5 | Thuế BVMT | 2021 |
| 6 | Thuế tự vệ chống bán phá giá | 1951 |
| 7 | Thuế chống trợ cấp | 1952 |
| 8 | Thuế chống phân biệt đối xử | 1953 |
| 9 | Thuế tự vệ | 1954 |
| 10 | Thuế phòng vệ khác | 1999 |
| 11 | Tiền chậm nộp thuế | 4900 |
| Các khoản thu khác ngành Hải quan | 4905 | |
| Tiền chậm nộp thuế xuất khẩu | 4935 | |
| Tiền chậm nộp thuế nhập khẩu | 4936 | |
| Thuế chậm nộp thuế GTGT | 4928 | |
| Tiền chậm nộp thuế TTĐB | 4932 | |
| Tiền chậm nộp thuế BVMT | 4937 | |
| Tiền chậm nộp khác | 4945 | |
| 12 | Phạt vi phạm hành chính | 4253 4265 4275 4299 |
| 13 | Tiền chậm nộp phạt vi phạm hành chính | 4273 |
| 14 | Bán hàng tịch thu | 4300 |
| 15 | Thu từ bán hàng tồn đọng | 3450 |
| 16 | Lệ phí hàng hóa phương tiện quá cảnh | 3003 |
| 17 | Phí hải quan | 2663 |
⏳ Đang tải dữ liệu bổ sung...
💡 Mẹo: Nhấp vào bất kỳ Ngân hàng nào trong bảng để tìm chi nhánh gần nhất trên bản đồ 📍
| STT | Tên Ngân hàng | Tên viết tắt |
|---|---|---|
| 1 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) | BIDV |
| 2 | Ngân hàng TMCP công thương Việt Nam (VietinBank) | Vietinbank |
| 3 | Ngân hàng TMCP Quân đội (Mbbank) | MB |
| 4 | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) | VCB |
| 5 | Ngân hàng TMCP Quốc tế (VIB) | VIB |
| 6 | Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank) | TCB |
| 7 | Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam (Eximbank) | Eximbank |
| 8 | Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam | Agribank |
| 9 | Ngân hàng TMCP Hàng hải (Maritimebank) | Maritimebank |
| 10 | Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh vượng (Vpbank) | VP Bank |
| 11 | Ngân hàng Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) | HD Bank |
| 12 | Ngân hàng TMCP Phương đông (OCB) | OCB |
| 13 | Ngân hàng TNHH một thành viên ANZ (Việt Nam) | ANZ |
| 14 | Ngân hàng TMCP An bình (Abbank) | ABBank |
| 15 | Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam (Ngân hàng Lộc Phát Việt Nam) | LPBank |
| 16 | Ngân hàng TMCP Thịnh vượng và Phát triển | PGBank |
| 17 | MUFG Bank, Ltd.- Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh, MUFG Bank, Ltd.- Chi nhánh Thành phố Hà Nội | BTMU |
| 18 | Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank) | DongA bank |
| 19 | Ngân hàng TMCP Sài gòn (SCB) | SCB |
| 20 | Ngân hàng TMCP Sài gòn Thương tín (Sacombank) | Sacombank |
| 21 | Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB) | ACB |
| 22 | Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank) | TP Bank |
| 23 | Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội (SHB) | SHB |
| 24 | Ngân hàng TMCP Đông Nam Á (SeABank) | SeA Bank |
| 25 | Ngân hàng TMCP Bản Việt (VCCB) | VCCB |
| 26 | Ngân hàng Mizuho Bank, Ltd | Mizuho |
| 27 | Ngân hàng Sumitomo Mitsui Banking Corporation (SMBC) | SMBC |
| 28 | Ngân hàng trách nhiệm hữu hạn INDOVINA | INDOVINA |
| 29 | Ngân hàng TNHH một thành viên Shinhan Việt Nam | Shinhan Bank |
| 30 | Ngân hàng thương mại cổ phần Việt Á | VietABank |
| 31 | Ngân hàng CITIBANK, N.A. | Citi bank |
| 32 | Ngân hàng thương mại cổ phần Kiên Long (KienLongBank) | KienLongBank |
| 33 | Ngân hàng TNHH một thành viên HSBC Việt Nam | HSBC |
| 34 | Ngân hàng Bangkok Đại chúng trách nhiệm hữu hạn | - |
| 35 | Ngân hàng TNHH MTV Woori Việt Nam (Woori Bank) | Woori Bank |
| 36 | Ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam Thương Tín | VietBank |
| 37 | Ngân hàng TNHH một thành viên Standard Chartered (Việt Nam) | SCBVL |
| 38 | Ngân hàng TMCP Quốc Dân | NCB |
| 39 | Ngân hàng JP Morgan Chase, N.A – CN HCM | Morgan CN HCM |
| 40 | Ngân hàng thương mại cổ phần Nam Á | NamAbank |
| 41 | Ngân hàng The Siam Commercial Bank Public Company Limited - CN HCM | Siam bank |
| 42 | Ngân hàng Indusstrial Bank of Korea -CN HCM | IBK -CN HCM |
| 43 | Ngân hàng BNP Paribas CN HCM | - |
| 44 | Ngân hàng Deutsbank HCM | DBHCM |
| 45 | Ngân hàng Bank of China (Hong Kong) Limited – CN HCM | BOC HCM |
| 46 | Ngân hàng TNHH CTBC – CN HCM | - |
| 47 | Ngân hàng KEB HANA chi nhánh Hà Nội / Chi nhánh Hồ Chí Minh | - |
| 48 | Ngân hàng Cathay United Bank Chi nhánh TP Hồ Chí Minh | - |